100 từ vựng để học tiếng anh chuyên ngành kế toán tốt hơn
21:38
Accounting entry/ ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán Accrued expenses /iks’pens/—- giá bán phải trả Accumulated /ə’kju:mjuleit/: lũy kế Adv...
Chia sẻ kiến thức, kỹ năng học tiếng anh chuyên ngành kế toán