Từ điển thuật ngữ chuyên ngành kế toán
Blog tiếng anh chuyên ngành kế toán chia sẻ cho các bạn thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán, dưới đây là những từ theo bảng cân đối chi tiết. Bao gồm cả hệ thống tài khoản kế toán cho doanh nghiệp.
Types of Accounts:——– những mẫu tài khoản kế toán
account Type 1: Short-term assets—–Loại account 1: Tài sản ngắn hạn
trương mục Type 2: Long-term assets——Loại account 2: Tài sản dài hạn
tài khoản Type 3: Liabilities——Loại account 3: Nợ phải trả
tài khoản Type 4: Equity——-Loại account 4: Vốn chủ sở hữu
trương mục Type 5: Revenue——Loại account 5: Doanh thu
tài khoản Type 6: Production costs, business—–Loại tài khoản 6: giá tiền cung ứng, kinh doanh
trương mục Type 7: Other income——-Loại account 7: Thu nhập khác
trương mục Type 8: Other expenses—–Loại trương mục 8: giá thành khác
account Type 9: Determining business results—–Loại tài khoản 9: Xác định kết quả kinh doanh
tài khoản Type 0: Balance sheet accounts——Loại tài khoản 0: trương mục ngoài bảng
account Type 1: Short-term assets—–Loại account 1: Tài sản ngắn hạn
trương mục Type 2: Long-term assets——Loại account 2: Tài sản dài hạn
tài khoản Type 3: Liabilities——Loại account 3: Nợ phải trả
tài khoản Type 4: Equity——-Loại account 4: Vốn chủ sở hữu
trương mục Type 5: Revenue——Loại account 5: Doanh thu
tài khoản Type 6: Production costs, business—–Loại tài khoản 6: giá tiền cung ứng, kinh doanh
trương mục Type 7: Other income——-Loại account 7: Thu nhập khác
trương mục Type 8: Other expenses—–Loại trương mục 8: giá thành khác
account Type 9: Determining business results—–Loại tài khoản 9: Xác định kết quả kinh doanh
tài khoản Type 0: Balance sheet accounts——Loại tài khoản 0: trương mục ngoài bảng
A
Accounting entry: — bút toán
Accrued expenses — giá thành phải trả
Accumulated: — lũy kế
Advance clearing transaction: — quyết toán tạm thời ứng (???)
Advanced payments lớn suppliers — Trả trước người bán
Advances lớn employees — tạm thời ứng
Assets — Tài sản
Assets liquidation: — thanh lý tài sản
Accrued expenses — giá thành phải trả
Accumulated: — lũy kế
Advance clearing transaction: — quyết toán tạm thời ứng (???)
Advanced payments lớn suppliers — Trả trước người bán
Advances lớn employees — tạm thời ứng
Assets — Tài sản
Assets liquidation: — thanh lý tài sản
B
Balance sheet — Bảng cân đối kế toán
Bookkeeper: — người lập Báo cáo
Balance sheet — Bảng cân đối kế toán
Bookkeeper: — người lập Báo cáo
C
Capital construction: — xây dựng căn bản
Cash — Tiền mặt
Cash at bank —Tiền gửi nhà băng
Cash in hand — Tiền mặt tại quỹ
Cash in transit — Tiền đang chuyển
Check and take over — nghiệm thu
Construction in progress — giá thành xây dựng căn bản dở dang
Cost of goods sold — Giá vốn bán hàng
Current assets — Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
Current portion of long-term liabilities — Nợ dài hạn tới hạn trả -
Capital construction: — xây dựng căn bản
Cash — Tiền mặt
Cash at bank —Tiền gửi nhà băng
Cash in hand — Tiền mặt tại quỹ
Cash in transit — Tiền đang chuyển
Check and take over — nghiệm thu
Construction in progress — giá thành xây dựng căn bản dở dang
Cost of goods sold — Giá vốn bán hàng
Current assets — Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
Current portion of long-term liabilities — Nợ dài hạn tới hạn trả -
D
Deferred expenses — giá thành chờ kết chuyển -
Deferred revenue — quý khách trả tiền trước -
Depreciation of fixed assets —Hao mòn tài sản nhất định hữu hình -
Depreciation of intangible fixed assets — Hoa mòn tài sản nhất quyết vô hình -
Depreciation of leased fixed assets — Hao mòn tài sản nhất quyết thuê vốn đầu tư –
Deferred expenses — giá thành chờ kết chuyển -
Deferred revenue — quý khách trả tiền trước -
Depreciation of fixed assets —Hao mòn tài sản nhất định hữu hình -
Depreciation of intangible fixed assets — Hoa mòn tài sản nhất quyết vô hình -
Depreciation of leased fixed assets — Hao mòn tài sản nhất quyết thuê vốn đầu tư –
E
Equity and funds — Vốn và quỹ -
Exchange rate differences — Chênh lệch tỷ giá -
Expense mandate: — ủy nghiệm chi
Expenses for financial activities — giá bán hoạt động vốn đầu tư -
Extraordinary expenses — tầm giá thất thường -
Extraordinary income — Thu nhập bất thường -
Extraordinary profit — Lợi nhuận thất thường –
Equity and funds — Vốn và quỹ -
Exchange rate differences — Chênh lệch tỷ giá -
Expense mandate: — ủy nghiệm chi
Expenses for financial activities — giá bán hoạt động vốn đầu tư -
Extraordinary expenses — tầm giá thất thường -
Extraordinary income — Thu nhập bất thường -
Extraordinary profit — Lợi nhuận thất thường –
F
Figures in: millions Việt Nam Đồng — doanh nghiệp tính: triệu đồng -
Financial ratios — Chỉ số tài chính -
Financials — nguồn vốn -
Finished goods — Thành phẩm tồn kho -
Fixed asset costs — Nguyên giá tài sản một mực hữu hình -
Fixed assets — Tài sản nhất mực –
Figures in: millions Việt Nam Đồng — doanh nghiệp tính: triệu đồng -
Financial ratios — Chỉ số tài chính -
Financials — nguồn vốn -
Finished goods — Thành phẩm tồn kho -
Fixed asset costs — Nguyên giá tài sản một mực hữu hình -
Fixed assets — Tài sản nhất mực –
G
General and administrative expenses — chi phí quản lý tổ chức -
Goods in transit for sale — Hàng gửi đi bán -
Gross profit — Lợi nhuận tổng -
Gross revenue — Doanh thu tổng –
General and administrative expenses — chi phí quản lý tổ chức -
Goods in transit for sale — Hàng gửi đi bán -
Gross profit — Lợi nhuận tổng -
Gross revenue — Doanh thu tổng –
I
Income from financial activities — Thu nhập hoạt động nguồn vốn -
Income taxes — Thuế thu nhập doanh nghiệp -
Instruments and tools — phương tiện, công cụ trong kho -
Intangible fixed asset costs — Nguyên giá tài sản khăng khăng vô hình -
Intangible fixed assets — Tài sản nhất định vô hình -
Intra-company payables — Phải trả các đơn vị nội bộ -
Inventory — Hàng tồn kho -
Investment and development fund — Quỹ đầu cơ phát triển -
Itemize: — mở tiểu khoản
Income from financial activities — Thu nhập hoạt động nguồn vốn -
Income taxes — Thuế thu nhập doanh nghiệp -
Instruments and tools — phương tiện, công cụ trong kho -
Intangible fixed asset costs — Nguyên giá tài sản khăng khăng vô hình -
Intangible fixed assets — Tài sản nhất định vô hình -
Intra-company payables — Phải trả các đơn vị nội bộ -
Inventory — Hàng tồn kho -
Investment and development fund — Quỹ đầu cơ phát triển -
Itemize: — mở tiểu khoản
L
Leased fixed asset costs — Nguyên giá tài sản nhất định thuê tài chính -
Leased fixed assets — Tài sản nhất định thuê nguồn vốn -
Liabilities — Nợ phải trả -
Long-term borrowings — Vay dài hạn -
Long-term financial assets — các khoản đầu tư tài chính dài hạn -
Long-term liabilities — Nợ dài hạn -
Long-term mortgages, collateral, deposits — các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn -
Long-term security investments — đầu cơ chứng khoán dài hạn –
Leased fixed asset costs — Nguyên giá tài sản nhất định thuê tài chính -
Leased fixed assets — Tài sản nhất định thuê nguồn vốn -
Liabilities — Nợ phải trả -
Long-term borrowings — Vay dài hạn -
Long-term financial assets — các khoản đầu tư tài chính dài hạn -
Long-term liabilities — Nợ dài hạn -
Long-term mortgages, collateral, deposits — các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn -
Long-term security investments — đầu cơ chứng khoán dài hạn –
M
Merchandise inventory — Hàng hoá tồn kho –
Merchandise inventory — Hàng hoá tồn kho –
N
Net profit — Lợi nhuận thuần -
Net revenue — Doanh thu thuần -
Non-business expenditure source — Nguồn kinh phí sự nghiệp -
Non-business expenditure source, current year — Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay -
Non-business expenditure source, last year — Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước -
Non-business expenditures — Chi sự nghiệp -
Non-current assets — Tài sản nhất thiết và đầu tư dài hạn –
Net profit — Lợi nhuận thuần -
Net revenue — Doanh thu thuần -
Non-business expenditure source — Nguồn kinh phí sự nghiệp -
Non-business expenditure source, current year — Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay -
Non-business expenditure source, last year — Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước -
Non-business expenditures — Chi sự nghiệp -
Non-current assets — Tài sản nhất thiết và đầu tư dài hạn –
O
Operating profit — Lợi nhuận trong khoảng hoạt động SXKD -
Other current assets — Tài sản lưu động khác -
Other funds — Nguồn kinh phí, quỹ khác -
Other long-term liabilities — Nợ dài hạn khác -
Other payables — Nợ khác -
Other receivables — những khoản phải thu khác -
Other short-term investments — đầu cơ ngắn hạn khác -
Owners’ equity — vốn đầu tư chủ nhân –
Operating profit — Lợi nhuận trong khoảng hoạt động SXKD -
Other current assets — Tài sản lưu động khác -
Other funds — Nguồn kinh phí, quỹ khác -
Other long-term liabilities — Nợ dài hạn khác -
Other payables — Nợ khác -
Other receivables — những khoản phải thu khác -
Other short-term investments — đầu cơ ngắn hạn khác -
Owners’ equity — vốn đầu tư chủ nhân –
P
Payables lớn employees — Phải trả người lao động viên -
Prepaid expenses — tầm giá trả trước -
Profit before taxes — Lợi nhuận trước thuế -
Profit from financial activities — Lợi nhuận từ hoạt động tài chính -
Provision for devaluation of stocks — đề phòng ưu đãi hàng tồn kho -
Purchased goods in transit — Hàng mua đang đi trên phố –
Payables lớn employees — Phải trả người lao động viên -
Prepaid expenses — tầm giá trả trước -
Profit before taxes — Lợi nhuận trước thuế -
Profit from financial activities — Lợi nhuận từ hoạt động tài chính -
Provision for devaluation of stocks — đề phòng ưu đãi hàng tồn kho -
Purchased goods in transit — Hàng mua đang đi trên phố –
R
Raw materials — vật liệu, nguyên liệu tồn kho -
Receivables — những khoản phải thu -
Receivables from customers — Phải thu của khách hàng -
Reconciliation: — đối chiếu
Reserve fund — Quỹ dự trữ -
Retained earnings — Lợi nhuận chưa sản xuất -
Revenue deductions — các khoản giảm trừ -
Raw materials — vật liệu, nguyên liệu tồn kho -
Receivables — những khoản phải thu -
Receivables from customers — Phải thu của khách hàng -
Reconciliation: — đối chiếu
Reserve fund — Quỹ dự trữ -
Retained earnings — Lợi nhuận chưa sản xuất -
Revenue deductions — các khoản giảm trừ -
S
Sales expenses — giá tiền bán hàng -
Sales rebates — giảm giá bán hàng -
Sales returns — Hàng bán bị trả lại -
Short-term borrowings — Vay ngắn hạn -
Short-term investments — những khoản đầu cơ tài chính ngắn hạn -
Short-term liabilities — Nợ ngắn hạn -
Short-term mortgages, collateral, deposits — các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn -
Short-term security investments — đầu cơ chứng khoán ngắn hạn -
Stockholders’ equity — nguồn vốn kinh doanh -
Surplus of assets awaiting resolution — Tài sản thừa chờ xử lý –
Sales expenses — giá tiền bán hàng -
Sales rebates — giảm giá bán hàng -
Sales returns — Hàng bán bị trả lại -
Short-term borrowings — Vay ngắn hạn -
Short-term investments — những khoản đầu cơ tài chính ngắn hạn -
Short-term liabilities — Nợ ngắn hạn -
Short-term mortgages, collateral, deposits — các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn -
Short-term security investments — đầu cơ chứng khoán ngắn hạn -
Stockholders’ equity — nguồn vốn kinh doanh -
Surplus of assets awaiting resolution — Tài sản thừa chờ xử lý –
T
Tangible fixed assets — Tài sản nhất thiết hữu hình -
Taxes and other payables to the State budget — Thuế và những khoản phải nộp nhànước -
Total assets — Tổng cùng tài sản -
Total liabilities and owners’ equity — Tổng cộng vốn đầu tư -
Trade creditors — Phải trả cho người bán -
Treasury stock — Cổ phiếu quỹ -
Tangible fixed assets — Tài sản nhất thiết hữu hình -
Taxes and other payables to the State budget — Thuế và những khoản phải nộp nhànước -
Total assets — Tổng cùng tài sản -
Total liabilities and owners’ equity — Tổng cộng vốn đầu tư -
Trade creditors — Phải trả cho người bán -
Treasury stock — Cổ phiếu quỹ -
W
Welfare and reward fund — Quỹ khen thưởng và phúc lợi -
Work in progress — tầm giá cung ứng buôn bán dở dang –
Welfare and reward fund — Quỹ khen thưởng và phúc lợi -
Work in progress — tầm giá cung ứng buôn bán dở dang –
không những thế đơn vị quản lý Hà Nội chúng tôi còn phân phối cho Các bạn các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nghề kế toán liên quan tới hệ thống trương mục, mời Anh chị tham khảo:
111 — Cash on hand – – > Tiền mặt
1111 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1112 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
1113 — Gold, metal, precious stone – – > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
112 — Cash in bank – – > Tiền gửi nhà băng
– / Details for each bank trương mục – – > / Chi tiết theo từng nhà băng
1121 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1122 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
1123 — Gold, metal, precious stone – – > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
113 — Cash in transit – – > Tiền đang chuyển
1131 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1132 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
121 — Short term securities investment – – > đầu cơ chứng khoán ngắn hạn
1211 — Stock – – > Cổ phiếu
1212 — Bond, treasury bill, exchange bill – – > trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
128 — Other short term investment – – > đầu tư ngắn hạn khác
1281 — Time deposits – – > Tiền gửi có kỳ hạn
1288 — Other short term investment – – > đầu cơ ngắn hạn khác
129 — Provision short term investment – – > phòng ngừa khuyến mãi đầu tư ngắn hạn
131 — Receivables from customers – – > Phải thu của khách hàng
– / Details as each customer – – > / Chi tiết theo đối tượng
133 — VAT deducted – – > Thuế GTGT được khấu trừ
1331 — VAT deducted of goods, services – – > Thuế GTGT được KT của hàng hoá, dịch vụ
1332 — VAT deducted of fixed assets – – > Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136 — Internal Receivables – – > Phải thu nội bộ
1361 — Working capital from sub-units – – > Vốn buôn bán ở các tổ chức trực thuộc
1368 — Other internal receivables. – – > Phải thu nội bộ khác
138 — Other receivables – – > Phải thu khác
1381 — Shortage of assets awaiting resolution – – > Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 — Privatisation receivables – – > Phải thu về cổ phần hoá
1388 — Other receivables – – > Phải thu khác
139 — Provision for bad receivables – – > phòng ngừa phải thu khó đòi
– – – > (Chi tiết theo đối tượng)
141 — Advances (detailed by receivers) – – > tạm bợ ứng
142 — Short-term prepaid expenses – – > chi phí trả trước ngắn hạn
144 — Mortage, collateral & short term deposits – – > Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
151 — Purchased goods in transit – – > Hàng sắm đang đi trên đường
– – – > (Chi tiết theo yêu cầu quản lý)
152 — Raw materials – – > nguyên liệu, vật liệu
153 — Instrument & tools – – > dụng cụ, công cụ
154 — Cost for work in process – – > giá tiền cung cấp, buôn bán dở dang
155 — Finished products – – > Thành phẩm
156 — Goods – – > Hàng hóa
1561 — Purchase rate – – > Giá tìm hàng hóa
1562 — Cost for purchase – – > tầm giá thu sắm hàng hóa
1567 — Real estate – – > Hàng hoá bất động sản
157 — Entrusted goods for sale – – > Hàng gửi đi bán
158 — Goods in tax-suspension warehouse – – > Hàng hoá kho bảo thuế
– / Applied for the companies which have Tax-suspension warehouse – – > / công ty XNK được lập kho bảo thuế
159 — Provision for devaluation of stocks – – > dự phòng khuyến mại hàng tồn kho
161 — Administrative expenses – – > Chi sự nghiệp
1611 — Administrative expenses for previous year – – > Chi sự nghiệp năm trước
1612 — Administrative expenses for current – – > Chi sự nghiệp năm nay
.
TÀI SẢN DÀI HẠN (LONG-TERM ASSETS)
211 — Tangible fixed assets – – > Tài sản nhất mực hữu hình
2111 — Building & architectonic model – – > Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 — Equipment & machine – – > Máy móc, đồ vật
2113 — Transportation & transmit instrument – – > dụng cụ chuyên chở, truyền dẫn
2114 — Instruments & tools for management – – > vật dụng, công cụ quản lý
2115 — Long term trees, working & killed animals – – > Cây lâu năm, thú vật làm việc và cho sản phẩm
2118 — Other fixed assets – – > Tài sản nhất mực khác
212 — Fixed assets of finance leasing – – > Tài sản một mực thuê tài chính
213 — Intangible fixed assets – – > Tài sản một mực vô hình
2131 — Land using right – – > Quyền sử dụng đất
2132 — Establishment & productive right – – > Quyền phát hành
2133 — Patents & creations – – > Bản quyền, bằng sáng chế
2134 — Trademark – – > thương hiệu hàng hoá
2135 — Software – – > Phần mềm máy vi tính
2136 — License & concession license – – > Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 — Other intangible fixed assets – – > TSCĐ vô hình khác
214 — Depreciation of fixed assets – – > Hao mòn tài sản nhất thiết
2141 — Tangible fixed assets depreciation – – > Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 — Financial leasing fixed assets depreciation – – > Hao mòn TSCĐ thuê nguồn vốn
2143 — Intangible fixed assets depreciation – – > Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 — Investment real estate depreciation – – > Hao mòn bất động sản đầu tư
217 — Investment real estate – – > Bất động sản đầu cơ
221 — Investment in equity of subsidiaries – – > đầu tư vào tổ chức con
222 — Joint venture capital contribution – – > Vốn góp liên doanh
223 — Investment in joint-venture – – > đầu cơ vào đơn vị liên kết
228 — Other long term investments – – > đầu tư dài hạn khác
2281 — Stocks – – > Cổ phiếu
2282 — Bonds – – > trái phiếu
2288 — Other long-term investment – – > đầu tư dài hạn khác
229 — Provision for long term investment devaluation – – > dự phòng ưu đãi đầu tư dài hạn
241 — Capital construction in process – – > xây dựng cơ bản dở dang
2411 — Fixed assets purchases – – > tìm tậu TSCĐ
2412 — Capital construction – – > vun đắp căn bản
2413 — Major repair of fixed assets – – > sửa chữa lớn tài sản nhất thiết
242 — Long-term prepaid expenses – – > giá bán trả trước dài hạn
243 — Deffered income tax assets – – > Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244 — Long term collateral & deposit – – > Ký quỹ, ký cược dài hạn
NỢ PHẢI TRẢ – LIABILITIES (Chi tiết theo đối tượng)
311 — Short-term loan – – > Vay ngắn hạn
315 — Long term loans due lớn date – – > Nợ dài hạn tới hạn phải trả
333 — Taxes and payable lớn state budget – – > Thuế và những khoản phải nộp Nhà nước
3331 — Value Added Tax (VAT) – – > Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311 — VAT output – – > Thuế GTGT đầu ra
33312 — VAT for imported goods – – > Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 — Special consumption tax – – > Thuế tiêu thụ đặc trưng
3333 — Import & export duties – – > Thuế xuất, du nhập
3334 — Profit tax – – > Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 — Personal income tax – – > Thuế thu nhập tư nhân
3336 — Natural resource tax – – > Thuế tài nguyên
3337 — Land & housing tax, land rental charges – – > Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338 — Other taxes – – > những cái thuế khác
3339 — Fee & charge & other payables – – > Phí, lệ phí và những khoản phải nộp khác
334 — Payable to employees – – > Phải trả công nhân
3341 — Payable lớn employees – – > Phải trả công nhân viên
3348 — Payable to other employees – – > Phải trả công nhân khác
335 — Accruals – – > mức giá phải trả
336 — Intercompany payable – – > Phải trả nội bộ
337 — Construction contract progress payment due lớn customers – – > trả tiền theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
– – – > DN xây lắp với thanh toán theo TĐKH
338 — Other payable – – > Phải trả, phải nộp khác
3381 — Surplus assets awaiting for resolution – – > Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 — Trade Union fees – – > Kinh phí công đoàn
3383 — Social insurance – – > Bảo hiểm phường hội
3384 — Health insurance – – > Bảo hiểm y tế
3385 — Privatization payable – – > Phải trả về cổ phần hoá
3386 — Short-term deposits received – – > Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
3387 — Unrealized turnover – – > Doanh thu chưa thực hiện
3388 — Other payable – – > Phải trả, phải nộp khác
341 — Long-term borrowing – – > Vay dài hạn
342 — Long-term liabilites – – > Nợ dài hạn
343 — Issued bond – – > trái khoán phát hành
3431 — Bond face value – – > Mệnh giá trái khoán
3432 — Bond discount – – > Chiết khấu trái khoán
3433 — Additional bond – – > Phụ trội trái khoán
344 — Long-term deposits received – – > Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
347 — Deferred income tax – – > Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
351 — Provisions fund for severance allowances – – > Quỹ ngừa trợ cấp nghỉ việc khiến
352 — Provisions for payables – – > ngừa phải trả
1111 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1112 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
1113 — Gold, metal, precious stone – – > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
112 — Cash in bank – – > Tiền gửi nhà băng
– / Details for each bank trương mục – – > / Chi tiết theo từng nhà băng
1121 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1122 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
1123 — Gold, metal, precious stone – – > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
113 — Cash in transit – – > Tiền đang chuyển
1131 — Vietnam dong – – > Tiền Việt Nam
1132 — Foreign currency – – > Ngoại tệ
121 — Short term securities investment – – > đầu cơ chứng khoán ngắn hạn
1211 — Stock – – > Cổ phiếu
1212 — Bond, treasury bill, exchange bill – – > trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
128 — Other short term investment – – > đầu tư ngắn hạn khác
1281 — Time deposits – – > Tiền gửi có kỳ hạn
1288 — Other short term investment – – > đầu cơ ngắn hạn khác
129 — Provision short term investment – – > phòng ngừa khuyến mãi đầu tư ngắn hạn
131 — Receivables from customers – – > Phải thu của khách hàng
– / Details as each customer – – > / Chi tiết theo đối tượng
133 — VAT deducted – – > Thuế GTGT được khấu trừ
1331 — VAT deducted of goods, services – – > Thuế GTGT được KT của hàng hoá, dịch vụ
1332 — VAT deducted of fixed assets – – > Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136 — Internal Receivables – – > Phải thu nội bộ
1361 — Working capital from sub-units – – > Vốn buôn bán ở các tổ chức trực thuộc
1368 — Other internal receivables. – – > Phải thu nội bộ khác
138 — Other receivables – – > Phải thu khác
1381 — Shortage of assets awaiting resolution – – > Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 — Privatisation receivables – – > Phải thu về cổ phần hoá
1388 — Other receivables – – > Phải thu khác
139 — Provision for bad receivables – – > phòng ngừa phải thu khó đòi
– – – > (Chi tiết theo đối tượng)
141 — Advances (detailed by receivers) – – > tạm bợ ứng
142 — Short-term prepaid expenses – – > chi phí trả trước ngắn hạn
144 — Mortage, collateral & short term deposits – – > Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
151 — Purchased goods in transit – – > Hàng sắm đang đi trên đường
– – – > (Chi tiết theo yêu cầu quản lý)
152 — Raw materials – – > nguyên liệu, vật liệu
153 — Instrument & tools – – > dụng cụ, công cụ
154 — Cost for work in process – – > giá tiền cung cấp, buôn bán dở dang
155 — Finished products – – > Thành phẩm
156 — Goods – – > Hàng hóa
1561 — Purchase rate – – > Giá tìm hàng hóa
1562 — Cost for purchase – – > tầm giá thu sắm hàng hóa
1567 — Real estate – – > Hàng hoá bất động sản
157 — Entrusted goods for sale – – > Hàng gửi đi bán
158 — Goods in tax-suspension warehouse – – > Hàng hoá kho bảo thuế
– / Applied for the companies which have Tax-suspension warehouse – – > / công ty XNK được lập kho bảo thuế
159 — Provision for devaluation of stocks – – > dự phòng khuyến mại hàng tồn kho
161 — Administrative expenses – – > Chi sự nghiệp
1611 — Administrative expenses for previous year – – > Chi sự nghiệp năm trước
1612 — Administrative expenses for current – – > Chi sự nghiệp năm nay
.
TÀI SẢN DÀI HẠN (LONG-TERM ASSETS)
211 — Tangible fixed assets – – > Tài sản nhất mực hữu hình
2111 — Building & architectonic model – – > Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 — Equipment & machine – – > Máy móc, đồ vật
2113 — Transportation & transmit instrument – – > dụng cụ chuyên chở, truyền dẫn
2114 — Instruments & tools for management – – > vật dụng, công cụ quản lý
2115 — Long term trees, working & killed animals – – > Cây lâu năm, thú vật làm việc và cho sản phẩm
2118 — Other fixed assets – – > Tài sản nhất mực khác
212 — Fixed assets of finance leasing – – > Tài sản một mực thuê tài chính
213 — Intangible fixed assets – – > Tài sản một mực vô hình
2131 — Land using right – – > Quyền sử dụng đất
2132 — Establishment & productive right – – > Quyền phát hành
2133 — Patents & creations – – > Bản quyền, bằng sáng chế
2134 — Trademark – – > thương hiệu hàng hoá
2135 — Software – – > Phần mềm máy vi tính
2136 — License & concession license – – > Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 — Other intangible fixed assets – – > TSCĐ vô hình khác
214 — Depreciation of fixed assets – – > Hao mòn tài sản nhất thiết
2141 — Tangible fixed assets depreciation – – > Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 — Financial leasing fixed assets depreciation – – > Hao mòn TSCĐ thuê nguồn vốn
2143 — Intangible fixed assets depreciation – – > Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 — Investment real estate depreciation – – > Hao mòn bất động sản đầu tư
217 — Investment real estate – – > Bất động sản đầu cơ
221 — Investment in equity of subsidiaries – – > đầu tư vào tổ chức con
222 — Joint venture capital contribution – – > Vốn góp liên doanh
223 — Investment in joint-venture – – > đầu cơ vào đơn vị liên kết
228 — Other long term investments – – > đầu tư dài hạn khác
2281 — Stocks – – > Cổ phiếu
2282 — Bonds – – > trái phiếu
2288 — Other long-term investment – – > đầu tư dài hạn khác
229 — Provision for long term investment devaluation – – > dự phòng ưu đãi đầu tư dài hạn
241 — Capital construction in process – – > xây dựng cơ bản dở dang
2411 — Fixed assets purchases – – > tìm tậu TSCĐ
2412 — Capital construction – – > vun đắp căn bản
2413 — Major repair of fixed assets – – > sửa chữa lớn tài sản nhất thiết
242 — Long-term prepaid expenses – – > giá bán trả trước dài hạn
243 — Deffered income tax assets – – > Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244 — Long term collateral & deposit – – > Ký quỹ, ký cược dài hạn
NỢ PHẢI TRẢ – LIABILITIES (Chi tiết theo đối tượng)
311 — Short-term loan – – > Vay ngắn hạn
315 — Long term loans due lớn date – – > Nợ dài hạn tới hạn phải trả
333 — Taxes and payable lớn state budget – – > Thuế và những khoản phải nộp Nhà nước
3331 — Value Added Tax (VAT) – – > Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311 — VAT output – – > Thuế GTGT đầu ra
33312 — VAT for imported goods – – > Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 — Special consumption tax – – > Thuế tiêu thụ đặc trưng
3333 — Import & export duties – – > Thuế xuất, du nhập
3334 — Profit tax – – > Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 — Personal income tax – – > Thuế thu nhập tư nhân
3336 — Natural resource tax – – > Thuế tài nguyên
3337 — Land & housing tax, land rental charges – – > Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338 — Other taxes – – > những cái thuế khác
3339 — Fee & charge & other payables – – > Phí, lệ phí và những khoản phải nộp khác
334 — Payable to employees – – > Phải trả công nhân
3341 — Payable lớn employees – – > Phải trả công nhân viên
3348 — Payable to other employees – – > Phải trả công nhân khác
335 — Accruals – – > mức giá phải trả
336 — Intercompany payable – – > Phải trả nội bộ
337 — Construction contract progress payment due lớn customers – – > trả tiền theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
– – – > DN xây lắp với thanh toán theo TĐKH
338 — Other payable – – > Phải trả, phải nộp khác
3381 — Surplus assets awaiting for resolution – – > Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 — Trade Union fees – – > Kinh phí công đoàn
3383 — Social insurance – – > Bảo hiểm phường hội
3384 — Health insurance – – > Bảo hiểm y tế
3385 — Privatization payable – – > Phải trả về cổ phần hoá
3386 — Short-term deposits received – – > Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
3387 — Unrealized turnover – – > Doanh thu chưa thực hiện
3388 — Other payable – – > Phải trả, phải nộp khác
341 — Long-term borrowing – – > Vay dài hạn
342 — Long-term liabilites – – > Nợ dài hạn
343 — Issued bond – – > trái khoán phát hành
3431 — Bond face value – – > Mệnh giá trái khoán
3432 — Bond discount – – > Chiết khấu trái khoán
3433 — Additional bond – – > Phụ trội trái khoán
344 — Long-term deposits received – – > Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
347 — Deferred income tax – – > Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
351 — Provisions fund for severance allowances – – > Quỹ ngừa trợ cấp nghỉ việc khiến
352 — Provisions for payables – – > ngừa phải trả
VỐN chủ nhân – RESOURCES
411 — Working capital – – > vốn đầu tư kinh doanh
4111 — Paid-in capital – – > vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112 — Share premium doanh nghiệp cổ phần – – > Thặng dư vốn cổ phần
4118 — Other capital – – > Vốn khác
412 — Differences upon asset revaluation – – > Chênh lệch giám định lại tài sản
413 — Foreign exchange differences – – > Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 — Foreign exchange differences revaluation at the end fiscal year – – > Chênh lệch tỷ giá hối hận đoái đánh giá lại cuối năm nguồn vốn
4132 — Foreign exchange differences in period capital construction investment – – > Chênh lệch tỷ giá ân hận đoái trong công đoạn đầu tư XDCB
414 — Investment & development funds – – > Quỹ đầu cơ phát triển
415 — Financial reserve funds – – > Quỹ đề phòng vốn đầu tư
418 — Other funds – – > những quỹ khác thuộc vốn chủ nhân
419 — Stock funds – – > Cổ phiếu quỹ
421 — Undistributed earnings doanh nghiệp cổ phần – – > Lợi nhuận chưa cung cấp
4211 — Previous year undistributed earnings – – > Lợi nhuận chưa sản xuất năm trước
4212 — This year undistributed earnings – – > Lợi nhuận chưa sản xuất năm nay
431 — Bonus & welfare funds – – > Quỹ khen thưởng, phúc lợi
4311 — Bonus fund – – > Quỹ khen thưởng
4312 — Welfare fund – – > Quỹ phúc lợi
4313 — Welfare fund used lớn acquire fixed assets – – > Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
441 — Construction investment fund ứng dụng cho DNNN – – > Nguồn vốn đầu tư vun đắp cơ bản
461 — Budget resources phục vụ các C.ty, TC.ty – – > Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611 — Precious year budget resources với nguồn kinh phí – – > Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 — This year budget resources – – > Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466 — Budget resources used lớn acquire fixed assets – – > Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
..
DOANH THU – REVENUE
511 — Sales Chi tiết theo đề nghị quản lý – – > Doanh thu bán hàng và cung ứng nhà sản xuất
5111 — Goods sale – – > Doanh thu bán hàng hóa
5112 — Finished product sale – – > Doanh thu bán những thành phẩm
5113 — Services sale áp dụng khi mang bán hàng nội bộ – – > Doanh thu phân phối dịch vụ
5114 — Subsidization sale – – > Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117 — Investment real estate sale – – > Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
512 — Internal gross sales – – > Doanh thu bán hàng nội bộ
5121 — Goods sale – – > Doanh thu bán hàng hoá
5122 — Finished product sale – – > Doanh thu bán các thành phẩm
5123 — Services sale – – > Doanh thu sản xuất dịch vụ
515 — Financial activities income – – > Doanh thu hoạt động tài chính
521 — Sale discount – – > Chiết khấu thương nghiệp
531 — Sale returns – – > Hàng bán bị trả lại
532 — Devaluation of sale – – > giảm giá bán hàng
611 — Purchase – – > mua hàng
6111 — Raw material purchases – – > tậu nguyên liệu, nguyên liệu
6112 — Goods purchases – – > mua hàng hóa
621 — Direct raw materials cost – – > chi phí vật liệu, nguyên liệu trực tiếp
622 — Direct labor cost – – > mức giá nhân công trực tiếp
623 — Executing machine using cost – – > giá thành bằng máy thi công
– – – > (áp dụng cho đơn vị xây lắp / Applied for construction companies
6231 — Labor cost – – > chi phí nhân lực
6232 — Material cost – – > mức giá vật liệu
6233 — Production tool cost – – > chi phí công cụ phân phối
6234 — Executing machine depreciation – – > mức giá khấu hao máy thi công
6237 — Outside purchasing services cost – – > giá bán nhà cung cấp sắm ngoài
6238 — Other cost cách thức kiểm kê định kỳ – – > giá thành bằng tiền khác
.
tầm giá cung ứng buôn bán – COST FOR PRODUCTION & BUSINESS627 — General operation cost – – > chi phí cung cấp chung
6271 — Employees cost – – > mức giá nhân viên phân xưởng
6272 — Material cost – – > giá thành nguyên liệu
6273 — Production tool cost – – > mức giá công cụ phân phối
6274 — Fixed asset depreciation – – > giá bán khấu hao TSCĐ
6277 — Outside purchasing services cost – – > chi phí nhà cung cấp mua ngoài
6278 — Other cost – – > chi phí bằng tiền khác
631 — Production cost – – > giá thành sản xuất
632 — Cost of goods sold – – > Giá vốn hàng bán
635 — Financial activities expenses – – > chi phí vốn đầu tư
641 — Selling expenses – – > chi phí bán hàng
6411 — Employees cost – – > giá tiền nhân viên
6412 — Material, packing cost – – > giá tiền vật liệu, bao tị nạnh
6413 — Tool cost – – > giá tiền công cụ, đồ dùng
6414 — Fixed asset depreciation – – > giá thành khấu hao TSCĐ
6415 — Warranty cost – – > giá bán bảo hành
6417 — Outside purchasing services cost – – > giá tiền nhà sản xuất sắm ngoài
6418 — Other cost – – > giá thành bằng tiền khác
642 — General & administration expenses – – > giá tiền điều hành tổ chức
6421 — Employees cost – – > tầm giá viên chức quản lý
6422 — Tools cost Chi tiết theo hoạt động / Details as activities – – > mức giá nguyên liệu quản lý
6423 — Stationery cost – – > chi phí đồ sử dụng văn phòng
6424 — Fixed asset depreciation – – > giá bán khấu hao TSCĐ
6425 — Taxes, fees, charges – – > Thuế, phí và lệ phí
– / Details as activities – – > / Chi tiết theo hoạt động
6426 — Provision cost – – > giá thành ngừa
6427 — Outside purchasing services cost – – > giá tiền nhà sản xuất tìm ngoài
6428 — Other cost – – > chi phí bằng tiền khác
411 — Working capital – – > vốn đầu tư kinh doanh
4111 — Paid-in capital – – > vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112 — Share premium doanh nghiệp cổ phần – – > Thặng dư vốn cổ phần
4118 — Other capital – – > Vốn khác
412 — Differences upon asset revaluation – – > Chênh lệch giám định lại tài sản
413 — Foreign exchange differences – – > Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 — Foreign exchange differences revaluation at the end fiscal year – – > Chênh lệch tỷ giá hối hận đoái đánh giá lại cuối năm nguồn vốn
4132 — Foreign exchange differences in period capital construction investment – – > Chênh lệch tỷ giá ân hận đoái trong công đoạn đầu tư XDCB
414 — Investment & development funds – – > Quỹ đầu cơ phát triển
415 — Financial reserve funds – – > Quỹ đề phòng vốn đầu tư
418 — Other funds – – > những quỹ khác thuộc vốn chủ nhân
419 — Stock funds – – > Cổ phiếu quỹ
421 — Undistributed earnings doanh nghiệp cổ phần – – > Lợi nhuận chưa cung cấp
4211 — Previous year undistributed earnings – – > Lợi nhuận chưa sản xuất năm trước
4212 — This year undistributed earnings – – > Lợi nhuận chưa sản xuất năm nay
431 — Bonus & welfare funds – – > Quỹ khen thưởng, phúc lợi
4311 — Bonus fund – – > Quỹ khen thưởng
4312 — Welfare fund – – > Quỹ phúc lợi
4313 — Welfare fund used lớn acquire fixed assets – – > Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
441 — Construction investment fund ứng dụng cho DNNN – – > Nguồn vốn đầu tư vun đắp cơ bản
461 — Budget resources phục vụ các C.ty, TC.ty – – > Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611 — Precious year budget resources với nguồn kinh phí – – > Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 — This year budget resources – – > Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466 — Budget resources used lớn acquire fixed assets – – > Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
..
DOANH THU – REVENUE
511 — Sales Chi tiết theo đề nghị quản lý – – > Doanh thu bán hàng và cung ứng nhà sản xuất
5111 — Goods sale – – > Doanh thu bán hàng hóa
5112 — Finished product sale – – > Doanh thu bán những thành phẩm
5113 — Services sale áp dụng khi mang bán hàng nội bộ – – > Doanh thu phân phối dịch vụ
5114 — Subsidization sale – – > Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117 — Investment real estate sale – – > Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
512 — Internal gross sales – – > Doanh thu bán hàng nội bộ
5121 — Goods sale – – > Doanh thu bán hàng hoá
5122 — Finished product sale – – > Doanh thu bán các thành phẩm
5123 — Services sale – – > Doanh thu sản xuất dịch vụ
515 — Financial activities income – – > Doanh thu hoạt động tài chính
521 — Sale discount – – > Chiết khấu thương nghiệp
531 — Sale returns – – > Hàng bán bị trả lại
532 — Devaluation of sale – – > giảm giá bán hàng
611 — Purchase – – > mua hàng
6111 — Raw material purchases – – > tậu nguyên liệu, nguyên liệu
6112 — Goods purchases – – > mua hàng hóa
621 — Direct raw materials cost – – > chi phí vật liệu, nguyên liệu trực tiếp
622 — Direct labor cost – – > mức giá nhân công trực tiếp
623 — Executing machine using cost – – > giá thành bằng máy thi công
– – – > (áp dụng cho đơn vị xây lắp / Applied for construction companies
6231 — Labor cost – – > chi phí nhân lực
6232 — Material cost – – > mức giá vật liệu
6233 — Production tool cost – – > chi phí công cụ phân phối
6234 — Executing machine depreciation – – > mức giá khấu hao máy thi công
6237 — Outside purchasing services cost – – > giá bán nhà cung cấp sắm ngoài
6238 — Other cost cách thức kiểm kê định kỳ – – > giá thành bằng tiền khác
.
tầm giá cung ứng buôn bán – COST FOR PRODUCTION & BUSINESS627 — General operation cost – – > chi phí cung cấp chung
6271 — Employees cost – – > mức giá nhân viên phân xưởng
6272 — Material cost – – > giá thành nguyên liệu
6273 — Production tool cost – – > mức giá công cụ phân phối
6274 — Fixed asset depreciation – – > giá bán khấu hao TSCĐ
6277 — Outside purchasing services cost – – > chi phí nhà cung cấp mua ngoài
6278 — Other cost – – > chi phí bằng tiền khác
631 — Production cost – – > giá thành sản xuất
632 — Cost of goods sold – – > Giá vốn hàng bán
635 — Financial activities expenses – – > chi phí vốn đầu tư
641 — Selling expenses – – > chi phí bán hàng
6411 — Employees cost – – > giá tiền nhân viên
6412 — Material, packing cost – – > giá tiền vật liệu, bao tị nạnh
6413 — Tool cost – – > giá tiền công cụ, đồ dùng
6414 — Fixed asset depreciation – – > giá thành khấu hao TSCĐ
6415 — Warranty cost – – > giá bán bảo hành
6417 — Outside purchasing services cost – – > giá tiền nhà sản xuất sắm ngoài
6418 — Other cost – – > giá thành bằng tiền khác
642 — General & administration expenses – – > giá tiền điều hành tổ chức
6421 — Employees cost – – > tầm giá viên chức quản lý
6422 — Tools cost Chi tiết theo hoạt động / Details as activities – – > mức giá nguyên liệu quản lý
6423 — Stationery cost – – > chi phí đồ sử dụng văn phòng
6424 — Fixed asset depreciation – – > giá bán khấu hao TSCĐ
6425 — Taxes, fees, charges – – > Thuế, phí và lệ phí
– / Details as activities – – > / Chi tiết theo hoạt động
6426 — Provision cost – – > giá thành ngừa
6427 — Outside purchasing services cost – – > giá tiền nhà sản xuất tìm ngoài
6428 — Other cost – – > chi phí bằng tiền khác
THU NHẬP KHÁC – OTHER INCOME
711 — Other income – – > Thu nhập khác
giá thành KHÁC – OTHER EXPENSES
811 — Other expenses – – > mức giá khác
821 — Business Income tax charge – – > chi phí thuế thu nhập tổ chức
8211 — Current business income tax charge – – > tầm giá thuế TNDN hiện hành
– / Details for management requirement – – > / Chi tiết theo bắt buộc điều hành
8212 — Deffered business income tax charge – – > mức giá thuế TNDN hoãn lại
.
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ kinh doanh – EVALUATION OF BUSINESS RESULTS
911 — Evaluation of business results – – > Xác định kết quả buôn bán
.
tài khoản NGOÀI BẢNG – OFF BALANCE SHEET ITEMS
một — Operating lease assets – – > Tài sản thuê ngoài
hai — Goods held under trust or for processing – – > Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 — Goods received on consignment for sale, deposit – – > Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 — Bad debt written off – – > Nợ khó đòi đã xử lý
7 — Foreign currencies – – > Ngoại tệ những loại
8 — Enterprise, projec expenditure estimate – – > Dự toán chi sự nghiệp, Công trình
711 — Other income – – > Thu nhập khác
giá thành KHÁC – OTHER EXPENSES
811 — Other expenses – – > mức giá khác
821 — Business Income tax charge – – > chi phí thuế thu nhập tổ chức
8211 — Current business income tax charge – – > tầm giá thuế TNDN hiện hành
– / Details for management requirement – – > / Chi tiết theo bắt buộc điều hành
8212 — Deffered business income tax charge – – > mức giá thuế TNDN hoãn lại
.
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ kinh doanh – EVALUATION OF BUSINESS RESULTS
911 — Evaluation of business results – – > Xác định kết quả buôn bán
.
tài khoản NGOÀI BẢNG – OFF BALANCE SHEET ITEMS
một — Operating lease assets – – > Tài sản thuê ngoài
hai — Goods held under trust or for processing – – > Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 — Goods received on consignment for sale, deposit – – > Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 — Bad debt written off – – > Nợ khó đòi đã xử lý
7 — Foreign currencies – – > Ngoại tệ những loại
8 — Enterprise, projec expenditure estimate – – > Dự toán chi sự nghiệp, Công trình
Leave a Comment